KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG
CÔNG ĐOÀN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP CƠ SỞ VÀ CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ
NĂM HỌC 2018 - 2019
(Kèm theo Quyết định số: 213/QĐ-CĐN ngày 24/7/2019 của Ban Thường vụ FV88 Việt Nam)
|
TT
|
Tên đơn vị
|
Kết quả
|
|
Điểm
|
Xếp loại
|
|
I. CÔNG ĐOÀN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP CƠ SỞ
|
|
|
1
|
CĐ Đại học Huế
|
98.8
|
Tốt
|
|
2
|
CĐ Đại học Thái Nguyên
|
94.75
|
Tốt
|
|
3
|
CĐ Đại học Quốc gia Hà Nội
|
97.5
|
Tốt
|
|
4
|
CĐ Đại học Đà Nẵng
|
97.5
|
Tốt
|
|
II. CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ
|
|
|
1
|
Công đoàn
|
96.05
|
VM
|
|
2
|
Công đoàn
|
97.25
|
VM
|
|
3
|
Công đoàn
|
93.05
|
VM
|
|
4
|
Công đoàn
|
97.75
|
VM
|
|
5
|
Công đoàn
|
97,25
|
VM
|
|
6
|
Công đoàn
|
98
|
VM
|
|
7
|
Công đoàn
|
96.5
|
VM
|
|
8
|
Công đoàn
|
92.8
|
VM
|
|
9
|
Công đoàn
|
98.5
|
VM
|
|
10
|
Công đoàn
|
98
|
VM
|
|
11
|
Công đoàn
|
97
|
VM
|
|
12
|
Công đoàn
|
96.55
|
VM
|
|
13
|
Công đoàn
|
98.25
|
VM
|
|
14
|
Công đoàn
|
97.25
|
VM
|
|
15
|
Công đoàn
|
96.05
|
VM
|
|
16
|
Công đoàn
|
98.8
|
VM
|
|
17
|
Công đoàn
|
95.6
|
VM
|
|
18
|
Công đoàn
|
96.5
|
VM
|
|
19
|
Công đoàn
|
97.35
|
VM
|
|
20
|
Công đoàn
|
96.25
|
VM
|
|
21
|
Công đoàn
|
98
|
VM
|
|
22
|
Công đoàn
|
98.2
|
VM
|
|
23
|
Công đoàn
|
96.6
|
VM
|
|
24
|
Công đoàn
|
96.85
|
VM
|
|
25
|
Công đoàn
|
99
|
VM
|
|
26
|
Công đoàn
|
95
|
VM
|
|
27
|
Công đoàn
|
96.5
|
VM
|
|
28
|
Công đoàn
|
95.1
|
VM
|
|
29
|
Công đoàn
|
99.85
|
VM
|
|
30
|
Công đoàn
|
98.5
|
VM
|
|
31
|
Công đoàn à Nội
|
98.5
|
VM
|
|
32
|
Công đoàn
|
95.8
|
VM
|
|
33
|
Công đoàn
|
96.75
|
VM
|
|
34
|
Công đoàn
|
95.55
|
VM
|
|
35
|
Công đoàn
|
91.1
|
VM
|
|
36
|
Công đoàn
|
82.4
|
Khá
|
|
37
|
Công đoàn
|
91.25
|
VM
|
|
38
|
Công đoàn
|
96.6
|
VM
|
|
39
|
Công đoàn
|
96.05
|
VM
|
|
40
|
Công đoàn
|
90.5
|
VM
|
|
41
|
Công đoàn
|
77,85
|
Khá
|
|
42
|
Công đoàn
|
91.1
|
VM
|
|
43
|
Công đoàn
|
91.5
|
VM
|
|
44
|
Công đoàn
|
86
|
VM
|
|
45
|
Công đoàn
|
81.1
|
Khá
|
|
46
|
Công đoàn Trường Đại học Đại Nam
|
83.5
|
Khá
|
|
47
|
Công đoàn Trường Đại học Lương Thế Vinh
|
80
|
Khá
|